Bảng mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2021

0
45

Bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2021 trên cả nước hỗ trợ người lao động tra cứu một cách thuận tiện nhất.

Theo Nghị định 145/2020/NĐ-CP, quy định cụ thể mức lương tối thiểu vùng thực hiện theo Nghị định số 90/2019/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ. Cụ thể mời bạn tra cứu chi tiết trong bảng dưới đây.

muc luong toi thieu vung

Bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng năm 2021

Đơn vị tính: đồng/tháng

TT Tỉnh/Thành phố Địa phận Mức lương tối thiểu
1 Hà Nội Các Quận: Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân 4.420.000
Các Huyện: Gia Lâm, Đông Anh, Sóc Sơn, Thanh Trì, Thường Tín, Hoài Đức, Thạch Thất, Quốc Oai, Thanh Oai, Mê Linh, Chương Mỹ
Thị xã Sơn Tây
Các Huyện: Ba Vì, Đan Phượng, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Ứng Hòa, Mỹ Đức 3.920.000
2 Hải Phòng Các Quận: Dương Kinh, Hồng Bàng, Hải An, Đồ Sơn, Ngô Quyền, Lê Chân, Kiến An 4.420.000
Các Huyện: Thủy Nguyên, An Dương, An Lão, Vĩnh Bảo, Tiên Lãng, Cát Hải, Kiến Thụy
Huyện Bạch Long Vĩ 3.920.000
3 TP Hồ Chí Minh Các Quận: Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Bình Thạnh, Tân Phú, Tân Bình, Bình Tân, Phú Nhuận, Gò Vấp, Thủ Đức 4.420.000
Các Huyện: Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè
Huyện Cần Giờ 3.920.000
4 Đồng Nai Các Thành phố: Biên Hòa, Long Khánh 4.420.000
Các Huyện: Nhơn Trạch, Long Thành, Vĩnh Cửu, Trảng Bom
Các Huyện: Định Quán, Xuân Lộc, Thống Nhất 3.920.000
Các Huyện: Cẩm Mỹ, Tân Phú 3.430.000
5 Bình Dương Thành phố Thủ Dầu Một 4.420.000
Các Thị xã: Thuận An, Dĩ An, Bến Cát, Tân Uyên
Các Huyện: Bàu Bàng, Bắc Tân Uyên, Dầu Tiếng, Phú Giáo
6 Bà Rịa – Vũng Tàu Thành phố Vũng Tàu 4.420.000
Thị xã Phú Mỹ
Thành phố Bà Rịa 3.920.000
Các Huyện: Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức, Côn Đảo 3.430.000
7 Hải Dương Thành phố Hải Dương 3.920.000
Thị xã Chí Linh 3.430.000
Các Huyện: Cẩm Giàng, Nam Sách, Kim Thành, Kinh Môn, Gia Lộc, Bình Giang, Tứ Kỳ
Các Huyện: Thanh Hà, Thanh Miện, Ninh Giang 3.070.000
8 Hưng Yên Thành phố Hưng Yên 3.920.000
Thị xã Mỹ Hào
Các Huyện: Văn Lâm, Văn Giang, Yên Mỹ
Các Huyện: Ân Thi, Khoái Châu, Kim Động, Phù Cừ, Tiên Lữ 3.430.000
9 Vĩnh Phúc Các Thành phố: Vĩnh Yên, Phúc Yên 3.920.000
Các Huyện: Bình Xuyên, Yên Lạc
Các Huyện: Vĩnh Tường, Tam Đảo, Tam Dương, Lập Thạch, Sông Lô 3.430.000
10 Bắc Ninh Thành phố Bắc Ninh 3.920.000
Thị xã Từ Sơn
Các Huyện: Quế Võ, Tiên Du, Yên Phong, Thuận Thành, Gia Bình, Lương Tài
11 Quảng Ninh Các Thành phố: Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái 3.920.000
Các Thị xã: Quảng Yên, Đông Triều 3.430.000
Huyện Hoành Bồ
Các Huyện: Vân Đồn, Đầm Hà, Cô Tô, Tiên Yên, Hải Hà, Bình Liêu, Ba Chẽ 3.070.000
12 Thái Nguyên Các Thành phố: Thái Nguyên, Sông Công 3.920.000
Thị xã Phổ Yên
Các Huyện: Phú Bình, Phú Lương, Đồng Hỷ, Đại Từ 3.430.000
Các Huyện: Định Hóa, Võ Nhai 3.070.000
13 Phú Thọ Thành phố Việt Trì 3.920.000
Thị xã Phú Thọ 3.430.000
Các Huyện: Phù Ninh, Lâm Thao, Thanh Ba, Tam Nông
Các Huyện: Cẩm Khê, Đoan Hùng, Hạ Hòa, Tân Sơn, Thanh Sơn, Thanh Thủy, Yên Lập 3.070.000
14 Lào Cai Thành phố Lào Cai 3.920.000
Các Huyện: Bảo Thắng, Sa Pa 3.430.000
Các Huyện: Bảo Yên, Bát Xát, Bắc Hà, Mường Khương, Si Ma Cai, Văn Bàn

3.070.000

15 Nam Định Thành phố Nam Định 3.920.000
Huyện Mỹ Lộc
Các Huyện: Giao Thủy, Hải Hậu, Nam Trực, Nghĩa Hưng, Trực Ninh, Vụ Bản, Xuân Trường, Ý Yên 3.430.000
16 Ninh Bình Thành phố Ninh Bình 3.920.000
Thành phố Tam Điệp 3.430.000
Các Huyện: Gia Viễn, Yên Khánh, Hoa Lư
Các Huyện: Nho Quan, Kim Sơn, Yên Mô 3.070.000
17 Thừa Thiên Huế Thành phố Huế 3.920.000
Các Thị xã: Hương Thủy, Hương Trà 3.430.000
Các Huyện: Phú Lộc, Phong Điền, Quảng Điền, Phú Vang
Các Huyện: A Lưới, Nam Đông 3.070.000
18 Quảng Nam Các Thành phố: Hội An, Tam kỳ 3.920.000
Thị xã Điện Bàn 3.430.000
Các Huyện: Đại Lộc, Duy Xuyên, Núi Thành, Quế Sơn, Phú Ninh, Thăng Bình
Các Huyện: Bắc Trà My, Nam Trà My, Phước Sơn, Tiên Phước, Hiệp Đức, Nông Sơn, Đông Giang, Nam Giang, Tây Giang 3.070.000
19 Đà Nẵng Các Quận: Hải Châu, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Thanh Khê, Liên Chiểu, Cẩm Lệ 3.920.000
Các Huyện: Hòa Vang, huyện đảo Hoàng Sa
20 Khánh Hòa Các Thành phố: Nha Trang, Cam Ranh 3.920.000
Thị xã Ninh Hòa 3.430.000
Các Huyện: Cam Lâm, Diên Khánh, Vạn Ninh
Các Huyện: Khánh Vinh, Khánh Sơn, huyện đảo Trường Sa 3.070.000
21 Lâm Đồng Các Thành phố: Đà Lạt, Bảo Lộc 3.920.000
Các Huyện: Đức Trọng, Di Linh 3.430.000
Các Huyện: Lạc Dương, Đơn Dương, Lâm Hà, Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên, Đam Rông 3.070.000
22 Bình Thuận Thành phố Phan Thiết 3.920.000
Thị xã La Gi 3.430.000
Các Huyện: Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận Nam
Các Huyện: Đức Linh, Tánh Linh, Tuy Phong, Phú Quý, Hàm Tân, Bắc Bình 3.070.000
23 Tây Ninh Thành phố Tây Ninh 3.920.000
Các Huyện: Trảng Bàng, Gò Dầu
Các Huyện: Tân Biên, Tân Châu, Dương Minh Châu, Châu Thành, Hòa Thành, Bến Cầu 3.430.000
24 Bình Phước Thành phố Đồng Xoài 3.920.000
Các Huyện: Chơn Thành, Đồng Phú
Các Thị xã: Phước Long, Bình Long 3.430.000
Các Huyện: Hớn Quản, Lộc Ninh, Phú Riềng
Các Huyện: Bù Đăng, Bù Đốp, Bù Gia Mập 3.070.000
25 Long An Thành phố Tân An 3.920.000
Các Huyện: Đức Hòa, Bến Lức, Thủ Thừa, Cần Đước, Cần Giuộc
Thị xã Kiến Tường 3.430.000
Các Huyện: Đức Huệ, Châu Thành, Tân Trụ, Thạnh Hóa
Các Huyện: Vĩnh Hưng, Mộc Hóa, Tân Thạnh, Tân Hưng 3.070.000
26 Tiền Giang Thành phố Mỹ Tho 3.920.000
Huyện Châu Thành
Các Thị xã: Gò Công, Cai Lậy 3.430.000
Các Huyện: Chợ Gạo, Tân Phước
Các Huyện: Cái Bè, Cai Lậy, Gò Công Tây, Gò Công Đông, Tân Phú Đông 3.070.000
27 Cần Thơ Các Quận: Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn, Thốt Nốt 3.920.000
Các Huyện: Phong Điền, Cờ Đỏ, Thớt Lai, Vĩnh Thạnh 3.430.000
28 Kiên Giang Các Thành phố: Rạch Giá, Hà Tiên 3.920.000
Huyện Phú Quốc
Các Huyện: Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành 3.430.000
Các Huyện: An Biên, An Minh, Giồng Riềng, Gò Quao, Hòn Đất, U Minh Thượng, Tân Hiệp, Vĩnh Thuận, Giang Thành 3.070.000
29 An Giang Các Thành phố: Long Xuyên, Châu Đốc 3.920.000
Thị xã Tân Châu 3.430.000
Các Huyện: Châu Phú, Châu Thành, Thoại Sơn
Các Huyện: Phú Tân, Tri Tôn, Tịnh Biên, Chợ Mới, An Phú 3.070.000
30 Trà Vinh Thành phố Trà Vinh 3.920.000
Thị xã Duyên Hải 3.430.000
Các Huyện: Châu Thành, Cầu Ngang, Duyên Hải, Trà Cú, Tiểu Cần, Cầu Kè, Càng Long 3.070.000
31 Cà Mau Thành phố Cà Mau 3.920.000
Các Huyện: Năm Căn, Cái Nước, U Minh, Trần Văn Thời 3.430.000
Các Huyện: Đầm Dơi, Ngọc Hiển, Thới Bình, Phú Tân 3.070.000
32 Bến Tre Thành phố Bến Tre 3.920.000
Huyện Châu Thành
Các Huyện: Ba Tri, Bình Đại, Mỏ Cày Nam 3.430.000
Các Huyện: Chợ Lách, Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Thạnh Phú 3.070.000
33 Bắc Giang Thành phố Bắc Giang 3.430.000
Các Huyện: Việt Yên, Yên Dũng, Hiệp Hòa, Tân Yên, Lạng Giang
Các Huyện: Yên Thế, Lục Ngạn, Sơn Động, Lục Nam 3.070.000
34 Hà Nam Thành phố Phủ Lý 3.430.000
Các Huyện: Duy Tiên, Kim Bảng
Các Huyện: Lý Nhân, Bình Lục, Thanh Liêm 3.070.000
35 Hòa Bình Thành phố Hòa Bình 3.430.000
Huyện Lương Sơn
Các Huyện: Cao Phong, Kỳ Sơn, Kim Bôi, Lạc Sơn, Lạc Thủy, Mai Châu, Tân Lạc, Yên Thủy, Đà Bắc 3.070.000
36 Thanh Hóa Các Thành phố: Thanh Hóa, Sầm Sơn 3.430.000
Thị xã Bỉm Sơn
Các Huyện: Tĩnh Gia, Đông Sơn, Quảng Xương
Các Huyện: Bá Thước, Cẩm Thủy, Hà Trung, Hậu Lộc, Hoằng Hóa, Lang Chánh, Mường Lát, Nga Sơn, Ngọc Lặc, Như Thanh, Như Xuân, Nông Cống, Quan Hóa, Quan Sơn, Thạch Thành, Thiệu Hóa, Thọ Xuân, Thường Xuân, Triệu Sơn, Vĩnh Lộc, Yên Định 3.070.000
37 Hà Tĩnh Thành phố Hà Tĩnh 3.430.000
Thị xã Kỳ Anh
Thị xã Hồng Lĩnh 3.070.000
Các Huyện: Cẩm Xuyên, Can Lộc, Đức Thọ, Hương Khê, Hương Sơn, Kỳ Anh, Nghi Xuân, Thạch Hà, Vũ Quang, Lộc Hà
38 Phú Yên Thành phố Tuy Hòa 3.430.000
Thị xã Sông Cầu
Huyện Đông Hòa
Các Huyện: Phú Hòa, Tuy An, Sông Hinh, Đồng Xuân, Tây Hòa, Sơn Hòa 3.070.000
39 Ninh Thuận Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm 3.430.000
Các Huyện: Ninh Hải, Thuận Bắc
Các Huyện: Bác Ái, Ninh Phước, Ninh Sơn, Thuận Nam 3.070.000
40 Kon Tum Thành Phố Kom Tum 3.430.000
Huyện Đăk Hà
Các Huyện: Đăk Tô, Đăk Glei, La H’Drai, Kon Plông, Kon Rẫy, Ngọc Hồi, Sa Thầy, Tu Mơ Rông 3.070.000
41 Vĩnh Long Thành phố Vĩnh Long 3.430.000
Thị xã Bình Minh
Huyện Long Hồ
Các Huyện: Bình Tân, Mang Thít, Tam Bình, Trà Ôn, Vũng Liêm 3.070.000
42 Hậu Giang Thành phố Vị Thanh 3.430.000
Thị xã Ngã Bảy
Các Huyện: Châu Thành, Châu Thành A
Thị xã Long Mỹ 3.070.000
Huyện: Vị Thủy, Long Mỹ, Phụng Hiệp
43 Bạc Liêu Thành Phố Bạc Liêu 3.430.000
Thị xã Giá Rai
Các Huyện: Hồng Dân, Hòa Bình, Phước Long, Vĩnh Lợi, Đông Hải 3.070.000
44 Sóc Trăng Thành phố Sóc Trăng 3.430.000
Các Thị xã: Vĩnh Châu, Ngã Năm
Các Huyện: Mỹ Tú, Long Phú, Thạnh Trị, Mỹ Xuyên, Châu Thành, Trần Đề, Kế Sách, Cù Lao Dung 3.070.000
45 Bắc Kạn Thành phố Bắc Kạn 3.430.000
Các Huyện: Pác Nặm, Ba Bể, Ngân Sơn, Bạch Thông, Chợ Đồn, Chợ Mới, Na Rì 3.070.000
46 Cao Bằng Thành phố Cao Bằng 3.430.000
Các Huyện: Trùng Khánh, Hà Quảng, Bảo Lạc, Bảo Lâm, Hạ Lang, Hòa An, Nguyên Bình, Phục Hòa, Thạch An, Trà Lĩnh, Thông Nông, Quảng Uyên 3.070.000
47 Đắk Lắk Thành phố Buôn Mê Thuột 3.430.000
Thị xã Buôn Hồ 3.070.000
Các Huyện: Buôn Đôn, Cư Kuin, Cư M’Gar, Ea Kar, Ea Súp, Krông Ana, Ea H’leo, Krông Bông, Krông Búk, Krông Năng, Krông Pắc, Lắk, M’Drắk
48 Đắk Nông Thị xã Gia Nghĩa 3.070.000
Các Huyện: Cư Jút, Đắk Glong, Đắk Mil, Đắk R’lấp, Đắk Song, Krông Nô, Tuy Đức
49 Điện Biên Thành phố Điện Biên Phủ 3.430.000
Thị xã Mường Lay 3.070.000
Các Huyện: Điện Biên, Điện Biên Đông, Mường Ảng, Mường Chà, Mường Nhé, Tủa Chùa, Tuần Giáo, Nậm Pồ
50 Đồng Tháp Các Thành phố: Cao Lãnh, Sa Đéc 3.430.000
Thị xã Hồng Ngự 3.070.000
Các Huyện: Cao Lãnh, Châu Thành, Hồng Ngự, Lai Vung, Lấp Vò, Tam Nông, Tân Hồng, Thanh Bình, Tháp Mười
51 Gia Lai Thành phố Pleiku 3.430.000
Các Thị xã: An Khê, Ayun Pa 3.070.000
Các Huyện: Chư Păh, Chư Prông, Chư Sê, Đắk Đoa, Chư Pưh, Phú Thiện, Mang Yang, Krông Pa, Kông Chro, K’Bang, La Pa, La Grai, Đức Cơ, Đak Pơ
52 Hà Giang Thành phố Hà Giang 3.430.000
Các Huyện: Bắc Mê, Bắc Quang, Đồng Văn, Hoàng Su Phì, Mèo Vạc, Quản Bạ, Quang Bình, Vị Xuyên, Xín Mần, Yên Minh 3.070.000
53 Lai Châu Thành phố Lai Châu 3.430.000
Các Huyện: Mường Tè, Phong Thổ, Sìn Hồ, Tam Đường, Than Uyên, Tân Uyên, Nậm Nhùn 3.070.000
54 Lạng Sơn Thành phố Lạng Sơn 3.430.000
Các Huyện: Bắc Sơn, Bình Gia, Cao Lộc, Chi Lăng, Đình Lập, Hữu Lũng, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Lãng, Văn Quan 3.070.000
55 Quảng Bình Thành phố Đồng Hới 3.920.000
Thị xã Ba Đồn 3.430.000
Các Huyện: Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch
Các Huyện: Minh Hóa, Tuyên Hóa 3.070.000
56 Nghệ An Thành phố Vinh 3.430.000
Thị xã Cửa Lò
Các Huyện: Nghi Lộc, Hưng Nguyên
Các Thị xã: Hoàng Mai, Thái Hòa 3.070.000
Các Huyện: Anh Sơn, Con Cuông, Diễn Châu, Đô Lương, Quỳ Châu, Kỳ Sơn, Nam Đàn, Nghĩa Đàn, Quế Phong, Quỳ Hợp, Quỳnh Lưu, Tân Kỳ, Thanh Chương, Tương Dương, Yên Thành
57 Quảng Trị Thành phố Đông Hà 3.430.000
Thị xã Quảng Trị 3.070.000
Các Huyện: Cam Lộ, Cồn Cỏ, Đa Krông, Gio Linh, Hải Lăng, Hướng Hóa, Triệu Phong, Vĩnh Linh
58 Sơn La Thành phố Sơn La 3.430.000
Các Huyện: Quỳnh Nhai, Mường La, Thuận Châu, Phù Yên, Bắc Yên, Mai Sơn, Sông Mã, Yên Châu, Mộc Châu, Sốp Cộp, Vân Hồ 3.070.000
59 Thái Bình Thành phố Thái Bình 3.430.000
Các Huyện: Đông Hưng, Hưng Hà, Kiến Xương, Quỳnh Phụ, Thái Thụy, Tiền Hải, Vũ Thư 3.070.000
60 Tuyên Quang Thành phố Tuyên Quang 3.430.000
Các Huyện: Chiêm Hóa, Hàm Yên, Lâm Bình, Na Hang, Sơn Dương, Yên Sơn 3.070.000
61 Yên Bái Thành phố Yên Bái 3.430.000
Thị xã Nghĩa Lộ 3.070.000
Các Huyện: Lục Yên, Mù Cang Chải, Trạm Tấu, Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên, Yên Bình
62 Bình Định Thành phố Quy Nhơn 3.430.000
Thị xã An Nhơn
Các Huyện: Hoài Nhơn, An Lão, Phù Cát, Phù Mỹ, Tuy Phước, Tây Sơn, Vân Canh, Vĩnh Thạnh, Hoài Ân 3.070.000
63 Quãng Ngãi Thành phố Quảng Ngãi 3.430.000
Các Huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh
Các Huyện: Ba Tơ, Đức Phổ, Minh Long, Mộ Đức, Lý Sơn, Tư Nghĩa, Trà Bồng, Tây Trà, Sơn Tây, Sơn Hà, Nghĩa Hành 3.070.000

Cách áp dụng mức lương tối thiểu vùng

Theo Điều 7 Nghị định 49/2013/NĐ-CP, doanh nghiệp áp dụng mức lương tối thiểu vùng theo các nguyên tắc sau:

  • Mức lương thấp nhất của công việc hoặc chức danh giản đơn nhất trong điều kiện lao động bình thường không được thấp hơn mức lương tối thiểu vùng;
  • Mức lương thấp nhất của công việc hoặc chức danh đòi hỏi lao động qua học nghề, đào tạo nghề (kể cả lao động do doanh nghiệp tự dạy nghề) phải cao hơn ít nhất 7% so với mức lương tối thiểu vùng;
  • Mức lương của công việc hoặc chức danh có điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm phải cao hơn tối thiểu là 5%;
  • Các công việc hoặc chức danh có điều kiện lao động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm phải cao hơn ít nhất 7% so với mức lương của công việc hoặc chức danh có độ phức tạp tương đương, làm việc trong điều kiện lao động bình thường.